E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tug”

124 câu thật có từ tug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tug nghĩa là kéo. tug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a sudden abrupt pull. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tug

Danh sách câu dẫn chứng (124 câu)

  • Uttering a mighty yell, Stacy grabbed that wriggling queue, at the same time giving it a tug.

    Từ trong câu: queue, utter, mighty, yell, grab, time, give, tug

    Josephine, -1931 Chase, Grace Harlowe's Overland Riders in the High Sierras. Nguồn: Project Gutenberg #45989. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Slowly and irresistibly the great lock gates were closing and now the tug had almost been pulled back between them.

    Từ trong câu: irresistibly, slowly, great, lock, gate, close, now, tug

    Victor Appleton, The movie boys in peril. Nguồn: Project Gutenberg #76378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Upon reaching the salmon run, where several bears congregate, including the leader Tug.

    Từ trong câu: congregate, reach, salmon, run, several, bear, include, leader

    «Brother Bear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38556 (bản sửa đổi 10922496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • What kind is it?" screamed Bess Bangem, who was the Professor's companion, as her light trout-pole bent from a sudden tug, and the reel whirred as the line ran off.

    Từ trong câu: whir, kind, scream, companion, light, pole, bend, sudden

    Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
steam tug235 lần
tug rchi17 lần
tug of war461 lần
plays tug64 lần
tug argan11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tug trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ tug hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tug gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tug: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.