Câu tiếng Anh có từ “trolley”
111 câu thật có từ trolley hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trolley nghĩa là xe đẩy. trolley là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle that runs on rails and is propelled by electricity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trolley
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Thursday morning trolley buses and trams still do not work in southern areas of Moscow.
Từ trong câu: trolley, thursday, morning, bus, tram, still, work, southern
«Power crisis in Moscow and central Russia largest ever recorded», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=10599 (bản sửa đổi 4824387). · English Wikinews · CC BY 2.5
She could not afford to go to and fro on the train, but there was a trolley.
Từ trong câu: trolley, afford, go, train
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Experimental lines of electric trolleys were being tried in certain places, but I had never seen an electric car.
Từ trong câu: trolley, electric, experimental, line, try, certain, place, never
William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But in this case her wanderings are not limited by gaps in the trolley circuit, or by daylight or car-fares.
Từ trong câu: trolley, case, wander, limit, gap, circuit, daylight, car
Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For her streets are well-paved, trolleys pass to and fro, department stores are frequent, and that most modern of vehicles, the automobile, does not seem anachronistic.
Từ trong câu: trolley, street, well, pave, pass, department, store, frequent
Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At that time there did not exist a single mile of trolley-line.
Từ trong câu: exist, trolley, single, time, mile, line
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trolley
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trolley
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trolley trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ trolley hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trolley xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trolley gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trolley?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trolley: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.