Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trolley”

112 câu thật có từ trolley hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trolley nghĩa là xe đẩy. trolley là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle that runs on rails and is propelled by electricity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trolley

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The trolley problem is an imaginary problem that people can think about to explore how the human mind works.

    Từ trong câu: trolley, problem, imaginary, people, think, explore, human, mind

    «Trolley problem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=788505 (bản sửa đổi 10720065). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The electric trolley could run throughout the day and night, like the factories and the workers who fueled them.

    Từ trong câu: trolley, electric, run, throughout, day, night, like, factory

    «Urbanization and Its Challenges», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0

  • At any one time, there was a maximum total of a mere thirteen trolley lines across the entire state of Mississippi.

    Từ trong câu: trolley, time, maximum, total, mere, thirteen, line, across

    «Transportation Deployment Casebook/2021/Mississippi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424113 (bản sửa đổi 4531890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The rush of the trolley car, and the blinding flash of the electric light, are but challenges thrown out to the future for even greater achievements.

    Từ trong câu: trolley, rush, car, blind, flash, electric, light, challenge

    John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trolley

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trolley cars85 lần
trolley franchise14 lần
trackless trolley7 lần
trolley car141 lần
trolley buses9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trolley

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trolley trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ trolley hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trolley xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trolley gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trolley?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trolley: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.