Câu tiếng Anh có từ “trolley”
112 câu thật có từ trolley hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trolley nghĩa là xe đẩy. trolley là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle that runs on rails and is propelled by electricity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trolley
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The railway, the trolley, the automobile and the top buggy have transformed him into a suburbanite.
Từ trong câu: trolley, railway, automobile, top, transform
Herbert Newton Casson, The Romance of the Reaper. Nguồn: Project Gutenberg #32702. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The museum has been built to use any of them, including trolley poles, bow collectors and pantographs.
Từ trong câu: trolley, museum, build, use, include, pole, bow, collector
«Crich Tramway Village», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=134585 (bản sửa đổi 10748263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I've been trying to get that blame tune straight for the last fifteen minutes, but keep getting off my trolley."
Từ trong câu: trolley, try, get, blame, tune, straight, last, fifteen
Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The farm windmill was as twisted as a birdcage that has been rolled under a trolley car, but a large hayrake was unharmed.
Từ trong câu: birdcage, farm, twist, roll, trolley, car, large
Frederick Palmer, My Year of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #52886. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trolley
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trolley
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trolley trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ trolley hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trolley xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trolley gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trolley?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trolley: Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.