Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tread”

210 câu thật có từ tread hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tread nghĩa là bước đi. tread là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put down or press the foot, place the foot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tread

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As Francis would walk, so also would tread his disciples.

    Từ trong câu: tread, walk, disciple

    Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • So that was the tread I would have followed.

    Từ trong câu: tread, follow

    «Development Cooperation Handbook/The video resources linked to this handbook/The Documentary Story/The MDGs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289028 (bản sửa đổi 3814827). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I would not tread at all, though the carpet was thick and soft, but sat down on the first chair.

    Từ trong câu: tread, though, carpet, thick, soft, sit, down, first

    Henry, Mrs. Wood, Anne Hereford: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #57875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Judging from his firm tread, from the singular vigor which stamped all his movements, he would have hardly been thought fifty.

    Từ trong câu: tread, vigor, judge, firm, singular, stamp, movement, hardly

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there is still the ruined wall, and near it the stealthy tread of the foe that would win over again his unforgotten triumph.

    Từ trong câu: win, wall, tread, triumph, still, ruin, near, again

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once, indeed, he would have put his hat on the pavement for me to tread upon.

    Từ trong câu: pavement, once, indeed, put, hat, tread

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tread

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
measured tread365 lần
noiseless tread174 lần
stealthy tread166 lần
heavy tread603 lần
tread mill143 lần
elastic tread71 lần
tread softly220 lần
tread lightly142 lần
firm tread155 lần
cautious tread63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tread

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tread trong kho câu?
Kho câu có 210 câu có từ tread hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tread xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tread gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tread?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tread: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.