E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tread”

154 câu thật có từ tread hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tread nghĩa là bước đi. tread là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put down or press the foot, place the foot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tread

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • This greatly improves tread life, allowing the tires to last much longer than if they just stay at the same positions.

    Từ trong câu: tread, greatly, improve, life, allow, tire, last, much

    «Driving/Maintenance/Minor service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=205622 (bản sửa đổi 2264540). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One who crushes grapes for making wine, by treading them out with the naked feet, as is still the practice in Italy.

    Từ trong câu: tread, crush, grape, make, wine, out, naked, foot

    «Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Calcator», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=311624 (bản sửa đổi 2683213). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It began in the extreme southern part of the state and went as far north as the foot of man could tread.

    Từ trong câu: southern, north, extreme, tread, begin, part, state, go

    Thomas Sewell Inborden, A trip to California. Nguồn: Project Gutenberg #78199. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tread

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
measured tread365 lần
noiseless tread174 lần
stealthy tread166 lần
heavy tread603 lần
tread mill143 lần
elastic tread71 lần
tread softly220 lần
tread lightly142 lần
firm tread155 lần
cautious tread63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tread

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tread trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ tread hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tread xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tread gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tread?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tread: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.