Câu tiếng Anh có từ “tread”
210 câu thật có từ tread hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tread nghĩa là bước đi. tread là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: put down or press the foot, place the foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tread
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Women, too, have rushed in where their mothers feared to tread.
Từ trong câu: tread, woman, rush, mother, fear
Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Treading softly on the thick carpet, a glance assures him that nothing has altered in the sick-chamber since he left it with the physician.
Từ trong câu: tread, softly, thick, carpet, glance, assure, nothing, alter
George Eyre-Todd, Sketch-Book of the North. Nguồn: Project Gutenberg #54083. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I have told you something of the evidence that Leif Ericson was the first European to tread the great land southwest of Greenland.
Từ trong câu: southwest, tread, tell, something, evidence, first, great, land
Joseph R., 1814-1899 [Editor] Buchanan, Buchanan's Journal of Man, December 1887 Volume 1, Number 11. Nguồn: Project Gutenberg #27796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My dear Randal, all my cares have vanished--I tread upon air--I have a great mind to call on her at once."
Từ trong câu: care, air, dear, vanish, tread, great, mind, call
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tread
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tread
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tread trong kho câu?
- Kho câu có 210 câu có từ tread hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tread xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tread gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tread?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tread: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.