Câu tiếng Anh có từ “trash”
149 câu thật có từ trash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trash nghĩa là thùng rác. trash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trash
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Cudgel my lazy brains to produce trash, and hate my worthless work, which probably wouldn't sell.
Từ trong câu: trash, lazy, worthless, brain, produce, hate, work, probably
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a demand for science, he said, "or the trash which is written would not be read.
Từ trong câu: trash, demand, science, write, read
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Every moon has one building with random rooms inside, which is where they find the scrap and trash they need.
Mỗi mặt trăng có một tòa nhà với các phòng ngẫu nhiên bên trong, đó là nơi họ tìm thấy phế liệu và rác thải mà họ cần.
Từ trong câu: random, trash, every, moon, build, room, inside, find
«Lethal Company», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1075567 (bản sửa đổi 10101699). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The contrary, whereunto is prolongation of magistracy, which, trashing the wheel of rotation, destroys the life or natural motion of a commonwealth.
Từ trong câu: rotation, trash, commonwealth, contrary, wheel, destroy, life, natural
James Harrington, The Commonwealth of Oceana. Nguồn: Project Gutenberg #2801. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Local residents and resort workers regularly collect trash which is sent to the garbage island where it's sorted, exported for recycling, or burned.
Từ trong câu: recycling, recycle, local, resident, resort, worker, regularly, collect
«Suspected plane debris washes ashore on several Maldives islands», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2348872 (bản sửa đổi 4826921). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng trash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trash cans | 24 lần |
| steals trash | 13 lần |
| trash bins | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trash trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ trash hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trash gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trash: can và could (23 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.