Câu tiếng Anh có từ “trash”
153 câu thật có từ trash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trash nghĩa là thùng rác. trash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trash
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It was littered with trash, and the smells were sickening.
Andy Adams, Mystery of the Chinese Ring. Nguồn: Project Gutenberg #51608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two weeks later, a woman dressed in trash bags was running down the street, knocking on doors, crying for help.
Từ trong câu: trash, week, late, woman, dress, bag, run, down
«Media & Democracy lessons for the future», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325449 (bản sửa đổi 2821391). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When the moon was not shining, he had known them to kindle fires among the trash or dry cane leaves to work by.
Từ trong câu: trash, moon, shine, know, fire, among, dry, cane
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some people thought it was embarrassing to sort trash to find plastic bags.
Từ trong câu: sort, embarrass, people, think, trash, find, plastic, bag
«Isatou Ceesay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1185287 (bản sửa đổi 10448130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trash cans | 24 lần |
| steals trash | 13 lần |
| trash bins | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trash trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ trash hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trash gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trash: Câu phủ định (23 câu), can và could (23 câu), Quá khứ đơn (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.