Câu tiếng Anh có từ “trash”
136 câu thật có từ trash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trash nghĩa là thùng rác. trash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trash
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Two weeks later, a woman dressed in trash bags was running down the street, knocking on doors, crying for help.
Từ trong câu: trash, week, late, woman, dress, bag, run, down
«Media & Democracy lessons for the future», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325449 (bản sửa đổi 2821391). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Pollution happens when harmful things like chemicals, trash, or dirty water from homes and factories get into natural water sources.
Từ trong câu: harmful, pollution, happen, thing, like, chemical, trash, dirty
«Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trash cans | 24 lần |
| steals trash | 13 lần |
| trash bins | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trash trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ trash hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trash gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trash: can và could (22 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.