Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trash”

150 câu thật có từ trash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trash nghĩa là thùng rác. trash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trash

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • What seems to one to be trash may have for others fleeting or even enduring values.

    Từ trong câu: trash, enduring, seem, other, fleet, even, endure, value

    Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Away with all this trash and much more that might be named.

    Từ trong câu: trash, away, much, name

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may be added that "trash" does not confine itself to churchyards, though frequently seen in such localities.

    Từ trong câu: trash, add, confine, itself, though, frequently, see

    Various, Notes and Queries, Number 34, June 22, 1850 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22127. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Trashing may differ depending on were you place debug output.

    Từ trong câu: trash, differ, depend, place, output

    «Aros/Platforms/Support for *nix», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22136 (bản sửa đổi 4109956). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In a chat after the lecture, I asked an attendee whether "trashing" might work.

    Từ trong câu: attendee, chat, lecture, ask, whether, trash, work

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng trash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trash cans24 lần
steals trash13 lần
trash bins8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trash trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ trash hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trash gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trash: can và could (23 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.