Câu tiếng Anh có từ “trash”
150 câu thật có từ trash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trash nghĩa là thùng rác. trash là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthless material that is to be disposed of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trash
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She told him that he should never know the cruel sting of poverty, and other romantic trash, and look at him to-day.
Từ trong câu: trash, tell, never, know, cruel, poverty, romantic, look
Bill Nye, Bill Nye and Boomerang Or, The Tale of a Meek-Eyed Mule, and Some Other Literary Gems. Nguồn: Project Gutenberg #51959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This fund should be husbanded and disbursed for objects calculated to benefit the Indians, and not in such transparent trash as has usually been received.
Từ trong câu: trash, fund, husband, object, calculate, benefit, transparent, usually
Various, The Washington Historical Quarterly, Volume V, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #45779. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"I am astonished that any woman in this age of the world should read that kind of trash."
Từ trong câu: astonished, trash, woman, age, world, read, kind
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When leaving a campsite, everyone should not leave trash and leave the area looking the way it did when they got there.
Từ trong câu: campsite, leave, everyone, trash, area, look, way, get
«Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Biodiversity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415557 (bản sửa đổi 3836021). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trash cans | 24 lần |
| steals trash | 13 lần |
| trash bins | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trash trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ trash hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trash gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trash: can và could (23 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.