Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “transmitter”

124 câu thật có từ transmitter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: transmitter nghĩa là máy phát. transmitter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who transmits a message. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ transmitter

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The large spiral was connected in circuit with twelve Leclanche cells and the two make and break transmitters before described.

    Từ trong câu: transmitter, large, spiral, connect, circuit, twelve, cell, make

    Various, Scientific American Supplement, No. 417, December 29, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #9163. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So this method is strongly limited by distance, but the use of very large radio dishes and powerful transmitters has overcome that limit somewhat.

    Từ trong câu: transmitter, method, strongly, limit, distance, use, large, radio

    «Space Transport and Engineering Methods/Resource Exploration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266238 (bản sửa đổi 2418155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I. The Master said, 'A transmitter and not a maker, believing in and loving the ancients, I venture to compare myself with our old P'ang.'

    Từ trong câu: transmitter, master, maker, believe, love, ancient, venture, compare

    552 BCE-480 BCE Confucius, The Analects of Confucius (from the Chinese Classics). Nguồn: Project Gutenberg #3330. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The drawing was made deliberately and without hesitation, and as if Smith had actually seen the figure shown to the Transmitter a few moments before.

    Từ trong câu: transmitter, draw, make, deliberately, hesitation, smith, actually, see

    William Walker Atkinson, Practical Mind-Reading A Course of Lessons on Thought-Transference, Telepathy, Mental-Currents, Mental Rapport, &c.. Nguồn: Project Gutenberg #41358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He caught a glimpse of himself in the reflection from his transmitter housing and automatically straightened his shoulders a little, then laughed at his image.

    Từ trong câu: automatically, transmitter, catch, glimpse, himself, reflection, house, straighten

    E. G. Von Wald, World Without War. Nguồn: Project Gutenberg #32254. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng transmitter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
watt transmitter224 lần
radio transmitter574 lần
relay transmitter74 lần
amateur transmitter141 lần
kw transmitter42 lần
neuro transmitter24 lần
kilowatt transmitter25 lần
shortwave transmitter22 lần
stc transmitter16 lần
portable transmitter27 lần
metre transmitter22 lần
experimental transmitter31 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ transmitter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transmitter trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ transmitter hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ transmitter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transmitter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transmitter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transmitter: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.