Câu tiếng Anh có từ “transmitter”
124 câu thật có từ transmitter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: transmitter nghĩa là máy phát. transmitter là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who transmits a message. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ transmitter
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The output of the transmitter must be made compliant before it leaves your shack.
Từ trong câu: transmitter, compliant, output, make, leave
«FCC Technician Class Exam Study Guide - 2014-2018/Subelement T4 Group A», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298343 (bản sửa đổi 3255264). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Remember, though, that our own transmitters would have to be time-matched to within a minute fraction of a micro-second.
Từ trong câu: transmitter, micro, remember, though, time, match, minute, fraction
L. J., Jr. Stecher, Man in a Sewing Machine. Nguồn: Project Gutenberg #50936. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While this would demonstrate that a transmitter was being used, the department would still have to discover where it was being used.
Từ trong câu: transmitter, demonstrate, use, department, still, discover
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Yes; in the form of--there is a theory that sound is a basis of a transmitter and a receiver, that you have to have a receiver to have sound.
Từ trong câu: transmitter, yes, form, theory, sound, basis
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng transmitter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| watt transmitter | 224 lần |
| radio transmitter | 574 lần |
| relay transmitter | 74 lần |
| amateur transmitter | 141 lần |
| kw transmitter | 42 lần |
| neuro transmitter | 24 lần |
| kilowatt transmitter | 25 lần |
| shortwave transmitter | 22 lần |
| stc transmitter | 16 lần |
| portable transmitter | 27 lần |
| metre transmitter | 22 lần |
| experimental transmitter | 31 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ transmitter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ transmitter trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ transmitter hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ transmitter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ transmitter gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ transmitter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ transmitter: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Tương lai với will (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.