Câu tiếng Anh có từ “tram”
151 câu thật có từ tram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tram nghĩa là xe điện. tram là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a conveyance that transports passengers or freight in carriers suspended from cables and supported by a series of towers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tram
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Nottingham's tram has won numerous awards and after seven years passengers continue to praise its operation.
Từ trong câu: tram, will, numerous, award, seven, year, passenger, continue
«All change for Nottingham, England trams as new operator announced», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=253366 (bản sửa đổi 4813166). · English Wikinews · CC BY 2.5
Electricity is the new oil – trams have always used electricity.
Từ trong câu: tram, electricity, new, oil, always, use
«Transportation Deployment Casebook/2021/West Virginia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424017 (bản sửa đổi 3932150). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The convenience of travelling by rail or in tram-cars has been even more widely effective in dissolving the idea.
Từ trong câu: tram, rail, convenience, dissolve, travel, car, even, widely
John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Electricity has been introduced, electric trams extend some distances even into the country, and there is a good postal service.
Từ trong câu: tram, electricity, introduce, electric, extend, distance, even, country
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They sound much more aggressive than other trams I have heard, or else it is because my ears are tired tonight.
Từ trong câu: tram, sound, much, aggressive, hear, else, because, ear
Elizabeth Von Arnim, Christine. Nguồn: Project Gutenberg #12683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even the electric trams have passed close by it on their way to Hampton Court from Hammersmith but they have not modernised it.
Từ trong câu: modernise, even, electric, tram, pass, close, way, court
William Le Queux, The Pauper of Park Lane. Nguồn: Project Gutenberg #40835. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng tram
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trackless tram | 36 lần |
| yarra tram | 12 lần |
| clamart tram | 6 lần |
| tram cars | 44 lần |
| powered tram | 11 lần |
| barrow tram | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tram
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tram trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ tram hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc A2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tram?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tram: There is và there are (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.