Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tram”

151 câu thật có từ tram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tram nghĩa là xe điện. tram là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a conveyance that transports passengers or freight in carriers suspended from cables and supported by a series of towers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tram

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "We'll have to go slow when we get to Hounslow--those beastly trams spoil the run.

    Từ trong câu: tram, go, slow, get, spoil, run

    Muriel Hine, The Man with the Double Heart. Nguồn: Project Gutenberg #34709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This tram-line must have been one of the first ever invented!

    Từ trong câu: tram, line, first, ever, invent

    M. E. Hume-Griffith, Behind the Veil in Persia and Turkish Arabia An Account of an Englishwoman's Eight Years' Residence Amongst the Women of the East. Nguồn: Project Gutenberg #39463. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To disguise her access of respect, she said abruptly, "It must be very noisy here from the steam-trams."

    Từ trong câu: tram, disguise, access, respect, abruptly, noisy, steam

    Israel Zangwill, The Grey Wig: Stories and Novelettes. Nguồn: Project Gutenberg #16408. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had to unload all ambulances, register all cases, sort out the ones for the various hospitals and reload them into the ambulances, or onto the tram car.

    Từ trong câu: tram, unload, ambulance, register, case, sort, out, one

    Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng tram

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trackless tram36 lần
yarra tram12 lần
clamart tram6 lần
tram cars44 lần
powered tram11 lần
barrow tram10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tram

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tram trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ tram hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc A2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tram?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tram: There is và there are (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.