Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tram”

151 câu thật có từ tram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tram nghĩa là xe điện. tram là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a conveyance that transports passengers or freight in carriers suspended from cables and supported by a series of towers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tram

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "We'll have to go slow when we get to Hounslow--those beastly trams spoil the run.

    Từ trong câu: tram, go, slow, get, spoil, run

    Muriel Hine, The Man with the Double Heart. Nguồn: Project Gutenberg #34709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the question that sibilated in Grafton street cafes and at the tram change at Nelson pillar was: "Will Dublin Castle permit?"

    Từ trong câu: tram, question, street, cafe, change, castle, permit

    Ruth Russell, What's the Matter with Ireland?. Nguồn: Project Gutenberg #12033. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many large amusement parks will have trams servicing large parking lots or distant areas.

    Từ trong câu: amusement, tram, many, large, park, service, lot, distant

    «Free public transport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=246877 (bản sửa đổi 1991506). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This will also include the refurbishment of tram stop surrounds.

    Từ trong câu: refurbishment, include, tram, stop, surround

    «Mayor of London Boris Johnson announces bidders for additional Tramlink vehicles», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=252664 (bản sửa đổi 4821826). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng tram

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trackless tram36 lần
yarra tram12 lần
clamart tram6 lần
tram cars44 lần
powered tram11 lần
barrow tram10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tram

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tram trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ tram hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc A2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tram?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tram: There is và there are (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.