Câu tiếng Anh có từ “tram”
151 câu thật có từ tram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tram nghĩa là xe điện. tram là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a conveyance that transports passengers or freight in carriers suspended from cables and supported by a series of towers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tram
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Tram-loads of scared women and nonchalant babies were hurried in from Beaconsfield.
Từ trong câu: nonchalant, tram, load, scare, woman, baby, hurry
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When the Illuminations are on specially decorated trams carry passengers along the promenade and the illuminated area.
Từ trong câu: promenade, specially, decorate, tram, carry, passenger, illuminate, area
«Blackpool tramway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140910 (bản sửa đổi 10935664). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A locomotive would drive the vehicle on the tracks previously used by horse-drawn trams.
Từ trong câu: locomotive, drive, vehicle, track, previously, use, horse, draw
«Transportation Deployment Casebook/2020/Oklahoma Streetcar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414696 (bản sửa đổi 4392273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng tram
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| trackless tram | 36 lần |
| yarra tram | 12 lần |
| clamart tram | 6 lần |
| tram cars | 44 lần |
| powered tram | 11 lần |
| barrow tram | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tram
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tram trong kho câu?
- Kho câu có 151 câu có từ tram hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc A2 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tram?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tram: There is và there are (12 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.