Câu tiếng Anh có từ “tiredness”
52 câu thật có từ tiredness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tiredness nghĩa là sự mệt mỏi. tiredness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: temporary loss of strength and energy resulting from hard physical or mental work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tiredness
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He shows his tiredness in a gentlemanly manner, but not very mistakably.
Từ trong câu: tiredness, show, manner
George Saintsbury, A History of the French Novel, Vol. 1 From the Beginning to 1800. Nguồn: Project Gutenberg #26838. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Someone who experiences tiredness, fatigue or joint pain may not exercise to avoid exacerbating these symptoms.
Từ trong câu: tiredness, someone, experience, fatigue, joint, pain, exercise, avoid
«Exercise as it relates to Disease/Exercise tolerance with Hemochromatosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294572 (bản sửa đổi 3504708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It seemed to Georgia she had never understood what tiredness meant before.
Từ trong câu: tiredness, seem, never, understand, mean
Susan, 1882?-1948 Glaspell, The Glory of the Conquered: The Story of a Great Love. Nguồn: Project Gutenberg #8664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nothing but a little tiredness, a little emptiness in my head, a little emptiness in my heart....
Từ trong câu: tiredness, nothing, little, head, heart
Magdeleine Marx, Woman. Nguồn: Project Gutenberg #33943. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Oh, it’s not tiredness, but a sudden gleam of sense.
Từ trong câu: tiredness, sudden, gleam, sense
David Lindsay, A Voyage to Arcturus. Nguồn: Project Gutenberg #1329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You know it so well I can't tell you nothing--all I got is a little tiredness from the heat."
Từ trong câu: tiredness, know, well, tell, nothing, get, little, heat
Fannie Hurst, Just Around the Corner: Romance en casserole. Nguồn: Project Gutenberg #33118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Often she had felt tired at Munich, but not till now did she really know what mere tiredness could mean.
Từ trong câu: tiredness, often, feel, tire, till, now, really, know
E. F. Benson, Sheaves. Nguồn: Project Gutenberg #60241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The poor Princess cried with tiredness; when she couldn’t bear it any more she cut her hair and was comfortable for a very little time.
Công chúa tội nghiệp đã khóc vì mệt mỏi; Khi không thể chịu đựng được nữa, cô cắt tóc và cảm thấy thoải mái trong một thời gian rất ngắn.
Từ trong câu: tiredness, poor, princess, cry, bear, cut, hair, comfortable
E. Nesbit, Nine Unlikely Tales. Nguồn: Project Gutenberg #49913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiredness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiredness trong kho câu?
- Kho câu có 52 câu có từ tiredness hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tiredness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiredness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiredness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiredness: can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.