Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tiredness”

52 câu thật có từ tiredness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tiredness nghĩa là sự mệt mỏi. tiredness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: temporary loss of strength and energy resulting from hard physical or mental work. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tiredness

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • In this study there was no block effect (indicating tiredness or lack of practice).

    Từ trong câu: tiredness, study, block, effect, indicate, lack, practice

    «Managing Groups and Teams/Social Loafing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80292 (bản sửa đổi 4413364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tiredness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tiredness trong kho câu?
Kho câu có 52 câu có từ tiredness hoặc các dạng của từ, trích từ 50 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tiredness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tiredness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tiredness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tiredness: can và could (10 câu), Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.