Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “timer”

81 câu thật có từ timer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: timer nghĩa là hẹn giờ. timer là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a timepiece that measures a time interval and signals its end. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Perhaps two part-timers can be hired (who together then cover the whole day) to avoid paying benefits.

    Từ trong câu: timer, perhaps, part, hire, together, cover, whole, day

    «Directing Technology/Maintain/Maintaining Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137711 (bản sửa đổi 3812227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "What can I do for you, old timer?" he asked.

    Từ trong câu: timer, old, ask

    Henry Farrell, Toffee haunts a ghost. Nguồn: Project Gutenberg #71659. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A teacher can keep a timer and assign roles to students to keep the students moving and on a time deadline.

    Từ trong câu: timer, teacher, keep, assign, role, student, move, time

    «Classroom Management Theorists and Theories/Jacob Kounin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138935 (bản sửa đổi 4463811). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Visalia is rather prolific in stories, if an “old-timer” of the right sort can be happened up to tell them.

    Từ trong câu: timer, rather, prolific, story, old, right, sort, happen

    William Henry Bishop, Old Mexico and her lost provinces. Nguồn: Project Gutenberg #77881. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The girl that was with the troupe was a good looker all right, and you could see she was a big-timer.

    Từ trong câu: timer, girl, good, right, see, big

    H. C. Witwer, Kid Scanlan. Nguồn: Project Gutenberg #29764. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can justly lay claim to be an "Old Timer" in radio.

    Từ trong câu: justly, lay, claim, old, timer, radio

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1946 05», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416658 (bản sửa đổi 3762002). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Other events can be generated automatically, for example a timer firing periodically, or something coming in over the network.

    Từ trong câu: periodically, event, generate, automatically, example, timer, fire, something

    «Programming Mac OS X with Cocoa for Beginners/Some Cocoa essential principles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57086 (bản sửa đổi 2605084). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng timer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • watchdog timer15 lần
  • countdown timer11 lần
  • timer expires9 lần
  • sys timer6 lần
  • timer interrupts8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ timer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ timer trong kho câu?
Kho câu có 81 câu có từ timer hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ timer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ timer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ timer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ timer: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.