Câu tiếng Anh có từ “thoughtful”
267 câu thật có từ thoughtful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thoughtful nghĩa là chu đáo. thoughtful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having intellectual depth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thoughtful
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The reason for this might be guessed, perhaps, by a very thoughtful child.
Từ trong câu: thoughtful, reason, guess, perhaps, child
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The thoughtful provision of giving away a "farm coupon" with every number may avert trouble for a time, but it will be only for a time.
Từ trong câu: coupon, thoughtful, provision, give, away, farm, every, number
Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Was I not, though you might deem me cold, nevertheless a man thoughtful for others, craving little for himself—kind, true, just and of constant, if not warm affections?
Từ trong câu: constant, thoughtful, craving, though, deem, cold, nevertheless, man
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But then,” with a more thoughtful air and lowered voice, “there is no saying what it may lead to.”
Từ trong câu: low, air, thoughtful, voice, say, lead
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now, sir, were I worthy to give you advice, I could wish he were well married, and it may wean him from that bookish and thoughtful humour.--J.
Từ trong câu: bookish, now, sir, worthy, give, advice, wish, well
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng thoughtful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thoughtful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thoughtful trong kho câu?
- Kho câu có 267 câu có từ thoughtful hoặc các dạng của từ, trích từ 202 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thoughtful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thoughtful gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 125 câu, rồi Bậc C1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thoughtful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thoughtful: Quá khứ đơn (59 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.