Câu tiếng Anh có từ “testimony”
334 câu thật có từ testimony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: testimony nghĩa là lời khai. testimony là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a solemn statement made under oath. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ testimony
Danh sách câu dẫn chứng (334 câu)
But it stirred me deeply as she dropped the words into the summer night; it seemed such a direct testimony.
Từ trong câu: word, seem, stir, direct, such, summer, into, deeply
Henry James, The Aspern Papers · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
We may be sure, however, that an ever increasing minority were affected by the clearness and intensity of the prophetic testimony.
Từ trong câu: prophetic, sure, however, ever, increase, minority, affect, clearness
Andrew Harper, The Expositor's Bible: The Book of Deuteronomy · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Mr. McCloy asked about whether the chronological report that Chief Curry was examining during part of his testimony was available to the Commission.
Từ trong câu: chronological, mr, ask, whether, report, chief, curry, examine
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Wilson was informed that his witnesses had been delayed, but would arrive presently; but he rose and said he should probably not have occasion to make use of their testimony.
Từ trong câu: inform, delay, occasion, witness, arrive, rise, probably, make
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng testimony
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ testimony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ testimony trong kho câu?
- Kho câu có 334 câu có từ testimony hoặc các dạng của từ, trích từ 264 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ testimony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ testimony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ testimony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ testimony: Câu phủ định (50 câu), Hiện tại hoàn thành (30 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.