Câu tiếng Anh có từ “temporarily”
189 câu thật có từ temporarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: temporarily nghĩa là tạm thời. temporarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: for a limited time only; not permanently. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ temporarily
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Sometimes her face seemed to be reviving temporarily a comeliness which had been constant in former days; then again it would look decidedly, organically, plain.
Từ trong câu: temporarily, former, sometimes, face, seem, constant, day, again
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
It would do their souls good, though it should temporarily damage their bodies.
Từ trong câu: damage, temporarily, soul, good, though, body
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Temporarily, no doubt, however exerted, it worked for the general safety: the question was how long it would last, and by what kind of reaction it was likely to be followed.
Từ trong câu: safety, temporarily, doubt, however, work, general, question, long
Edith Wharton, The House of Mirth · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
It was mostly mustard gas, and the patients would come in by the ambulance load, temporarily blind and feeling miserable.
Từ trong câu: mustard, mostly, gas, patient, come, ambulance, load, temporarily
Various, History of Ambulance Company Number 139 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng temporarily
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ temporarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ temporarily trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ temporarily hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ temporarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ temporarily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ temporarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ temporarily: Quá khứ đơn (27 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.