E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “technological”

214 câu thật có từ technological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: technological nghĩa là công nghệ. technological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: based in scientific and industrial progress. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ technological

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng technological

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
technological advancements204 lần
technological determinism160 lần
technological advances237 lần
technological innovation153 lần
technological innovations95 lần
technological developments93 lần
technological advancement84 lần
technological pedagogical37 lần
technological breakthroughs19 lần
technological literacy23 lần
technological expertise19 lần
technological determinists11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ technological

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ technological trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ technological hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ technological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ technological gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ technological?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ technological: can và could (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.