Câu tiếng Anh có từ “technological”
214 câu thật có từ technological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: technological nghĩa là công nghệ. technological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: based in scientific and industrial progress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ technological
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Certainly, physical limits must be approached at some point, but each looming barrier has so far been met by technological innovation.
Từ trong câu: innovation, technological, loom, certainly, physical, limit, approach, point
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most of us are surrounded by technological devices that dramatically affect how we live our lives.
Từ trong câu: dramatically, surround, technological, device, affect, live, life
«High School Engineering/History of Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225886 (bản sửa đổi 2971513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of these conditions for technological change, only the cumulative nature of the knowledge can be shown by the objects.
Từ trong câu: cumulative, condition, technological, change, nature, knowledge, show, object
John T. Schlebecker, Agricultural Implements and Machines in the Collection of the National Museum of History and Technology Smithsonian Studies in History and Technology, No. 17. Nguồn: Project Gutenberg #27327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng technological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| technological advancements | 204 lần |
| technological determinism | 160 lần |
| technological advances | 237 lần |
| technological innovation | 153 lần |
| technological innovations | 95 lần |
| technological developments | 93 lần |
| technological advancement | 84 lần |
| technological pedagogical | 37 lần |
| technological breakthroughs | 19 lần |
| technological literacy | 23 lần |
| technological expertise | 19 lần |
| technological determinists | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ technological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ technological trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ technological hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ technological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ technological gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ technological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ technological: can và could (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.