E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “technological”

214 câu thật có từ technological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: technological nghĩa là công nghệ. technological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: based in scientific and industrial progress. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The technological artefacts and creations of the cable car helped develop the electric streetcar.

    Từ trong câu: artifact, technological, creation, cable, car, help, develop, electric

    «Transportation Deployment Casebook/2021/Idaho Streetcar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424230 (bản sửa đổi 4441507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Particular attention is paid to the technological and policy innovation that helped, and hindered, the subway.

    Người ta đặc biệt chú ý đến sự đổi mới về công nghệ và chính sách đã hỗ trợ và cản trở tàu điện ngầm.

    Từ trong câu: subway, technological, particular, attention, paid, policy, innovation, help

    «Transportation Deployment Casebook/New York Subway 1901 to 2012», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294956 (bản sửa đổi 4661772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As technological advancements improved, the need for workers was greatly diminished.

    Từ trong câu: advancement, technological, improve, need, worker, greatly, diminish

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 023/Betty McCoy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207761 (bản sửa đổi 2142239). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We live in a time of great technological advancements and ubiquitous and pervasive media.

    Từ trong câu: pervasive, live, time, great, technological, advancement, media

    «Ethical Debates in Connected Culture 2019/Freedom of Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410968 (bản sửa đổi 4489214). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, rational reflection leads to the rejection of an ability to trust technological artefacts.

    Từ trong câu: rejection, however, rational, reflection, lead, ability, trust, technological

    «Trust», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=59110 (bản sửa đổi 2466441). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng technological

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • technological advancements204 lần
  • technological determinism160 lần
  • technological advances237 lần
  • technological innovation153 lần
  • technological innovations95 lần
  • technological developments93 lần
  • technological advancement84 lần
  • technological pedagogical37 lần
  • technological breakthroughs19 lần
  • technological literacy23 lần
  • technological expertise19 lần
  • technological determinists11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ technological

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ technological trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ technological hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ technological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ technological gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ technological?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ technological: can và could (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.