Câu tiếng Anh có từ “technological”
214 câu thật có từ technological hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: technological nghĩa là công nghệ. technological là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: based in scientific and industrial progress. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ technological
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
He failed however, to predict the effects of technological advances in agriculture.
Từ trong câu: technological, fail, however, predict, effect, advance, agriculture
«The Tragedy of the Commons», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=87096 (bản sửa đổi 2430915). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They illustrated small world properties appeared in both natural and technological networks as well as social networks.
Từ trong câu: technological, illustrate, small, world, property, appear, natural, network
«Transportation Geography and Network Science/Small-world network», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359802 (bản sửa đổi 4343162). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the other hand, they felt he could get a technological advantage from his blades.
Từ trong câu: blade, hand, feel, get, technological, advantage
«Wikinews interviews Australian Gliders Leanne Del Toso, Sarah Vinci, Amber Merritt, Clare Nott», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=484751 (bản sửa đổi 4830092). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng technological
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| technological advancements | 204 lần |
| technological determinism | 160 lần |
| technological advances | 237 lần |
| technological innovation | 153 lần |
| technological innovations | 95 lần |
| technological developments | 93 lần |
| technological advancement | 84 lần |
| technological pedagogical | 37 lần |
| technological breakthroughs | 19 lần |
| technological literacy | 23 lần |
| technological expertise | 19 lần |
| technological determinists | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ technological
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ technological trong kho câu?
- Kho câu có 214 câu có từ technological hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ technological xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ technological gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ technological?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ technological: can và could (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.