Câu tiếng Anh có từ “talented”
73 câu thật có từ talented hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: talented nghĩa là có tài. talented là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with talent or talents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ talented
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
We hope the talented authoress will give us other stories for our young people equally good.
Từ trong câu: talented, hope, talent, give, story, young, people, equally
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Despite the action of the committee, these talented ladies will be run as the regular candidates for school directors.
Từ trong câu: talented, despite, action, committee, talent, lady, run, regular
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its distinguished and talented author will long be remembered as one of the most active, earnest, and zealous members of the State Society.
Từ trong câu: talented, distinguish, talent, author, long, remember, active, earnest
Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They are ingenious and talented, as many of their curious manufactures will prove, which are seen by thousands in my Collection.
Từ trong câu: ingenious, talent, talented, many, curious, manufacture, prove, see
George Catlin, Illustrations of the manners, customs, & condition of the North American Indians, Vol. 2 (of 2) With letters and notes, written during eight years of travel and adventure among the wildest and most remarkable tribes now existing. Nguồn: Project Gutenberg #68841. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ talented
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ talented trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ talented hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ talented xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ talented gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ talented?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ talented: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.