Câu tiếng Anh có từ “talented”
73 câu thật có từ talented hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: talented nghĩa là có tài. talented là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with talent or talents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ talented
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In the discussion concerning Negro education we should not forget the talented tenth man.
Từ trong câu: talented, discussion, concern, education, forget, talent, man
Various, The American Missionary: Volume 50, No. 06, June, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #19890. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He accounted it a pity that so fine and talented a young man should have formed the design of going out as a missionary; it was quite throwing a valuable life away.
Từ trong câu: talented, design, account, pity, fine, talent, young, man
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ talented
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ talented trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ talented hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ talented xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ talented gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ talented?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ talented: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.