Câu tiếng Anh có từ “talented”
78 câu thật có từ talented hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: talented nghĩa là có tài. talented là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with talent or talents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ talented
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"He must be a talented old liar," nodded the wagon boss.
Từ trong câu: talented, talent, old, liar, nod, wagon, boss
H. Irving Hancock, Uncle Sam's Boys on Field Duty; or, Winning Corporal's Chevrons. Nguồn: Project Gutenberg #52755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Talented Tenth of the Negro race must be made leaders of thought and missionaries of culture among their people.
Từ trong câu: talented, talent, race, make, leader, think, culture, among
Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor must the labours of Simpson's talented associates, Rollinson and Turner, be forgotten when sketching the progress of this revival.
Từ trong câu: talented, associate, labour, talent, revival, sketch, labor, forget
Various, Notes and Queries, Number 34, June 22, 1850 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22127. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A talented man must either abate or dare to raise the barrier with a big scandal.
Người có tài hoặc phải giảm bớt hoặc dám nâng cao rào cản bằng một vụ bê bối lớn.
Từ trong câu: either, talented, talent, barrier, big, scandal, man, dare
«Book Reviews/Envy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130071 (bản sửa đổi 2620843). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ talented
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ talented trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ talented hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ talented xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ talented gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ talented?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ talented: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.