Câu tiếng Anh có từ “talented”
79 câu thật có từ talented hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: talented nghĩa là có tài. talented là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with talent or talents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ talented
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Indeed they could not have asked for a more numerous or talented body of hearers.
Từ trong câu: talented, indeed, ask, numerous, talent, body
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I am glad I was not born talented: I fear I could not succeed in hiding it as you do."
Từ trong câu: talented, talent, hide, succeed, fear, glad, bear
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is a hard-hearted churl who can read with unmoistened eyes this journal of a brave and talented girl.
Từ trong câu: talented, hard, heart, read, eye, journal, brave, talent
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He could coax shoe-buttons entirely across room by his talented suction, and when they got up to his nose--gubble!
Từ trong câu: talented, coax, shoe, button, entirely, across, room, talent
Wallace Irwin, Mr. Togo: Maid of all Work. Nguồn: Project Gutenberg #65614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ talented
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ talented trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ talented hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ talented xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ talented gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ talented?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ talented: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.