Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “talented”

79 câu thật có từ talented hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: talented nghĩa là có tài. talented là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: endowed with talent or talents. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ talented

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • “She was a very talented woman indeed!” observed several of the gentlemen present, who had seen her pictures.

    Từ trong câu: talented, talent, woman, indeed, observe, several, gentleman, present

    Alexis Soyer, Soyer's Culinary Campaign: Being Historical Reminiscences of the Late War. With The Plain Art of Cookery for Military and Civil Institutions. Nguồn: Project Gutenberg #42544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was a very talented carver who had faithfully carried out each detailed design which his master had given him.

    Từ trong câu: talented, detailed, faithfully, talent, carry, out, detail, design

    Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So you met Ishmael Worth in the courtroom yesterday, just when he had proved himself to be the most talented man there, did you?

    Vậy bạn đã gặp Ishmael Worth trong phòng xử án ngày hôm qua, đúng lúc anh ấy đã chứng tỏ mình là người tài năng nhất ở đó, phải không?

    Từ trong câu: talented, meet, worth, yesterday, prove, himself, talent, man

    Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Ishmael; Or, In the Depths. Nguồn: Project Gutenberg #15774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had been married to a bright and talented young mulatto man, who was a slave on a neighboring estate, and bore the name of George Harris.

    Từ trong câu: talented, married, bright, talent, young, man, slave, neighbor

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ talented

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ talented trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ talented hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ talented xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ talented gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ talented?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ talented: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), So sánh nhất (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.