E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “taciturnity”

35 câu thật có từ taciturnity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: taciturnity nghĩa là sự lầm lì. taciturnity là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being uncommunicative. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ taciturnity

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

  • At first she had given her passenger little thought, but the seeming aimlessness of their flights, together with the woman’s taciturnity had made her uneasy.

    Từ trong câu: taciturnity, first, give, passenger, little, think, seem, flight

    Harrison Bardwell, The Mystery of Seal Islands. Nguồn: Project Gutenberg #57224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She therefore maintained a moody silence, and Blassemarre, deeming it best to suffer her ill-humor to expend itself harmlessly, awaited better moments in congenial taciturnity.

    Từ trong câu: taciturnity, therefore, maintain, moody, silence, deem, best, suffer

    Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Petrarch reports of him that being at Can della Scala's court, and blamed one day for his gloom and taciturnity, he answered in no courtier-like way.

    Từ trong câu: taciturnity, report, court, blame, day, answer, like, way

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is said to act his part well, who does his business without any ado or anxiety, and maintains his taciturnity and purity of heart without any taint of egoism or envy.

    Từ trong câu: taciturnity, act, part, well, business, anxiety, maintain, purity

    Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #46531. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Only that day Mr Verloc’s taciturnity was so obviously thoughtful that the two women were impressed by it.

    Từ trong câu: impressed, thoughtful, obviously, taciturnity, impress, day, mr, woman

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ taciturnity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ taciturnity trong kho câu?
Kho câu có 35 câu có từ taciturnity hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ taciturnity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ taciturnity gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 19 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ taciturnity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ taciturnity: Quá khứ hoàn thành (7 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.