Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swimmer”

137 câu thật có từ swimmer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swimmer nghĩa là người bơi lội. swimmer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a trained athlete who participates in swimming meets. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swimmer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Female competitive swimmers have continued to wear the simple knitted suit--now of nylon rather than wool.

    Từ trong câu: swimmer, competitive, female, continue, wear, simple, knit, suit

    Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Adapted to their new existence, they have become excellent water dogs, good swimmers, and better life savers by far than the majority of their congeners.

    Từ trong câu: swimmer, adapt, new, existence, become, excellent, water, dog

    Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In height he was, as he himself has informed us, five feet eight inches and a half, and to the length of his limbs he attributed his being such a good swimmer.

    Từ trong câu: swimmer, height, himself, inform, five, foot, eight, inch

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 474, Supplementary Number. Nguồn: Project Gutenberg #12685. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have rounded toes and are excellent swimmers and divers.

    Từ trong câu: diver, swimmer, round, toe, excellent

    «List of birds of Azerbaijan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=774517 (bản sửa đổi 8893868). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Olympic swimmer Michael Phelps has apologized to fans following tabloid pictures of him smoking a marijuana pipe.

    Từ trong câu: tabloid, olympic, swimmer, apologize, fan, follow, picture, smoke

    «American swimmer Michael Phelps laments "bad judgment" in marijuana controversy», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120486 (bản sửa đổi 4813289). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng swimmer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
expert swimmer168 lần
competitive swimmer30 lần
paralympic swimmer16 lần
strongest swimmer56 lần
excellent swimmer143 lần
stoutest swimmer11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swimmer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swimmer trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ swimmer hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swimmer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swimmer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swimmer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swimmer: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.