Câu tiếng Anh có từ “swimmer”
138 câu thật có từ swimmer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swimmer nghĩa là người bơi lội. swimmer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a trained athlete who participates in swimming meets. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swimmer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The branchiopods are free swimmers, and are protected by a buckler-like envelope.
Từ trong câu: swimmer, free, protect, like, envelope
William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Today it is used by local swimmers and for other sports events.
Từ trong câu: swimmer, today, use, local, sport, event
«London Aquatics Centre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1247142 (bản sửa đổi 10856995). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bodysurfing is an exhilarating sport that can be enjoyed by any strong swimmer with access to a gently sloping ocean beach.
Từ trong câu: exhilarate, sport, enjoy, strong, swimmer, access, gently, ocean
«Bodysurfing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274877 (bản sửa đổi 2479100). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Rip currents caused many swimmers to be rescued by lifeguards.
Từ trong câu: lifeguard, rip, current, cause, many, swimmer, rescue
«Tropical Storm Gabrielle (2007)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74136 (bản sửa đổi 10999728). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For unit swims in areas where lifeguards are not provided by others, the supervisor should designate two capable swimmers as lifeguards.
Đối với các đơn vị bơi ở những khu vực không có nhân viên cứu hộ, người giám sát nên chỉ định hai người có khả năng bơi lội làm nhân viên cứu hộ.
Từ trong câu: lifeguard, unit, swim, area, provide, other, supervisor, designate
«Scouting/BSA/Swimming Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237466 (bản sửa đổi 3654343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng swimmer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| expert swimmer | 168 lần |
| competitive swimmer | 30 lần |
| paralympic swimmer | 16 lần |
| strongest swimmer | 56 lần |
| excellent swimmer | 143 lần |
| stoutest swimmer | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swimmer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swimmer trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ swimmer hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swimmer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swimmer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swimmer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swimmer: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.