Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swimmer”

137 câu thật có từ swimmer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swimmer nghĩa là người bơi lội. swimmer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a trained athlete who participates in swimming meets. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swimmer

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It perches you on a rock; but the swimmer in politics knows what draws the tides.

    Nó đậu bạn trên một tảng đá; nhưng người bơi lội trong chính trị biết điều gì tạo nên thủy triều.

    Từ trong câu: swimmer, perch, rock, politics, know, draw, tide

    George Meredith, Diana of the Crossways: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #4468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For nearly an hour he confabulated with Filippe the white man, who was also a splendid swimmer.

    Từ trong câu: confabulate, nearly, hour, white, man, swimmer

    Arnold Henry Savage Landor, Across Unknown South America. Nguồn: Project Gutenberg #22483. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are very venomous but they are not aggressive and rarely ever bite divers or swimmers.

    Từ trong câu: venomous, aggressive, rarely, ever, bite, diver, swimmer

    «Yellow-lipped sea krait», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357578 (bản sửa đổi 10411168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng swimmer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
expert swimmer168 lần
competitive swimmer30 lần
paralympic swimmer16 lần
strongest swimmer56 lần
excellent swimmer143 lần
stoutest swimmer11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swimmer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swimmer trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ swimmer hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swimmer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swimmer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swimmer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swimmer: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.