Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “swimmer”

138 câu thật có từ swimmer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: swimmer nghĩa là người bơi lội. swimmer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a trained athlete who participates in swimming meets. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ swimmer

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "Now you are good swimmers," said the old gentleman beaver, "and you may have time to play.

    Từ trong câu: swimmer, now, good, old, gentleman, beaver, time, play

    Howard Roger Garis, Toodle and Noodle Flat-tail: The Jolly Beaver Boys. Nguồn: Project Gutenberg #67990. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • No swimmer could live long in such a storm, when the waves might easily beat him into unconsciousness.

    Từ trong câu: swimmer, live, long, storm, wave, easily, beat

    Allen Chapman, The Radio Boys with the Forest Rangers; Or, The great fire on Spruce Mountain. Nguồn: Project Gutenberg #62769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next instant the man who was probably the best amateur swimmer in England, was running with all his might away from the canal.

    Từ trong câu: swimmer, next, instant, man, probably, best, amateur, run

    Various, Uncanny Tales. Nguồn: Project Gutenberg #26606. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Increasing the water turnover rates in kiddie pools may decrease the length of time that swimmers are exposed to contaminating germs.

    Từ trong câu: turnover, increase, water, rate, pool, decrease, length, time

    «Recreational Water Illnesses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79342 (bản sửa đổi 1135120). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng swimmer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
expert swimmer168 lần
competitive swimmer30 lần
paralympic swimmer16 lần
strongest swimmer56 lần
excellent swimmer143 lần
stoutest swimmer11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ swimmer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swimmer trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ swimmer hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ swimmer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swimmer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swimmer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swimmer: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.