Câu tiếng Anh có từ “swimmer”
138 câu thật có từ swimmer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: swimmer nghĩa là người bơi lội. swimmer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a trained athlete who participates in swimming meets. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ swimmer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“It would take a hardy swimmer to swim against the current.
Từ trong câu: swimmer, take, swim, current
Mildred A. Wirt, The Girl Scouts at Singing Sands. Nguồn: Project Gutenberg #60977. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was a good swimmer, runner, skater, boatman, and would probably outwalk most countrymen in a day's journey.
Từ trong câu: swimmer, good, runner, probably, journey
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I would rather be on the back of the 'bore' for instance, as it sweeps up the tidal river, than the swimmer caught underneath it."
Chẳng hạn, tôi thà ở phía sau 'khoang' khi nó quét lên dòng sông thủy triều, hơn là người bơi lội bị mắc kẹt bên dưới nó."
Từ trong câu: swimmer, rather, back, bore, instance, sweep, up, river
Humphry, Mrs. Ward, Marcella. Nguồn: Project Gutenberg #13728. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One result of my adventure was a firm resolution that I would learn to swim, and not only that, but become really a good swimmer.
Từ trong câu: swimmer, result, adventure, firm, resolution, learn, swim, become
Eugénie, 1839?- Hamerton, Philip Gilbert Hamerton An Autobiography, 1834-1858, and a Memoir by His Wife, 1858-1894. Nguồn: Project Gutenberg #8536. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng swimmer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| expert swimmer | 168 lần |
| competitive swimmer | 30 lần |
| paralympic swimmer | 16 lần |
| strongest swimmer | 56 lần |
| excellent swimmer | 143 lần |
| stoutest swimmer | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ swimmer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ swimmer trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ swimmer hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ swimmer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ swimmer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ swimmer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ swimmer: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.