Câu tiếng Anh có từ “sweatshirt”
25 câu thật có từ sweatshirt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sweatshirt nghĩa là áo len. sweatshirt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cotton knit pullover with long sleeves worn during athletic activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sweatshirt
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He'd changed back to his black sweatshirt and jeans and was carrying a tray.
Từ trong câu: sweatshirt, change, back, black, jeans, carry, tray
Thomas Hoover, Life Blood. Nguồn: Project Gutenberg #34318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I wore the "Tahoe" sweatshirt Jon had sent some time ago plus my corduroy coat.
Từ trong câu: sweatshirt, wear, send, time, ago, plus, coat
Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We agreed to use a women's small seize sweatshirt as a medium.
Từ trong câu: sweatshirt, agree, use, small, seize, medium
«Engineering Projects/Illuminate Clothing/Howard Community College/fall2012/p1-504-gtdm», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136261 (bản sửa đổi 2457639). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She was wearing square cut black cotton pants and a maroon sweatshirt pushed up on her forearms.
Từ trong câu: sweatshirt, wear, square, cut, black, cotton, pant, push
John Moncure Wetterau, Joe Burke's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #11004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He made a mental note of the fact that from now on there would be no more standing watches in sweatshirt and sneakers.
Từ trong câu: sweatshirt, make, mental, note, fact, now, stand, watch
Alfred Coppel, Preview of Peril. Nguồn: Project Gutenberg #64244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweatshirt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweatshirt trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ sweatshirt hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sweatshirt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweatshirt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 6 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweatshirt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweatshirt: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.