Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sweatshirt”

25 câu thật có từ sweatshirt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sweatshirt nghĩa là áo len. sweatshirt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cotton knit pullover with long sleeves worn during athletic activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sweatshirt

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They sat on the soft sand, and Mo took off her sweatshirt.

    Từ trong câu: sweatshirt, sit, soft, sand, take, off

    John Moncure Wetterau, Joe Burke's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #11004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Also, have your child put on long pants such as jeans and a long-sleeve sweatshirt.

    Ngoài ra, hãy cho con bạn mặc quần dài như quần jean và áo len dài tay.

    Từ trong câu: sweatshirt, child, put, long, pant, jeans, sleeve

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Beginning Biking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273437 (bản sửa đổi 4473722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She was wearing faded white jeans and a long mustard colored sweatshirt that clung to her curves.

    Từ trong câu: sweatshirt, wear, fade, white, jeans, long, mustard, color

    John Moncure Wetterau, O+F. Nguồn: Project Gutenberg #11005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • A beautifully proportioned girl came in, wearing a sweatshirt and shorts.

    Từ trong câu: sweatshirt, beautifully, proportion, girl, come, wear, short

    Christopher Anvil, Advance Agent. Nguồn: Project Gutenberg #51273. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The third was in a black sweatshirt and black jeans, his long salt-and-pepper hair tied back in a ponytail.

    Từ trong câu: sweatshirt, third, black, jeans, long, salt, pepper, hair

    Thomas Hoover, Life Blood. Nguồn: Project Gutenberg #34318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweatshirt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweatshirt trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ sweatshirt hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sweatshirt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweatshirt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 6 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweatshirt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweatshirt: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.