Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sweatshirt”

25 câu thật có từ sweatshirt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sweatshirt nghĩa là áo len. sweatshirt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cotton knit pullover with long sleeves worn during athletic activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sweatshirt

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • She dressed in jeans and an oversized UW sweatshirt, with a laptop perched on one knee.

    Từ trong câu: sweatshirt, dress, jeans, laptop, perch, knee

    Cory Doctorow, Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34527. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Then he hitched up his sweatshirt over the hairy pale expanse of his own belly and tipped to one side.

    Từ trong câu: sweatshirt, hitch, up, hairy, pale, belly, tip, side

    Cory Doctorow, Someone Comes to Town, Someone Leaves Town. Nguồn: Project Gutenberg #18224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweatshirt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweatshirt trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ sweatshirt hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sweatshirt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweatshirt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 6 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweatshirt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweatshirt: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.