Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sweatshirt”

25 câu thật có từ sweatshirt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sweatshirt nghĩa là áo len. sweatshirt là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cotton knit pullover with long sleeves worn during athletic activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sweatshirt

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He'd changed back to his black sweatshirt and jeans and was carrying a tray.

    Từ trong câu: sweatshirt, change, back, black, jeans, carry, tray

    Thomas Hoover, Life Blood. Nguồn: Project Gutenberg #34318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She was wearing square cut black cotton pants and a maroon sweatshirt pushed up on her forearms.

    Từ trong câu: sweatshirt, wear, square, cut, black, cotton, pant, push

    John Moncure Wetterau, Joe Burke's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #11004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She was wearing faded white jeans and a long mustard colored sweatshirt that clung to her curves.

    Từ trong câu: sweatshirt, wear, fade, white, jeans, long, mustard, color

    John Moncure Wetterau, O+F. Nguồn: Project Gutenberg #11005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • She was wearing tan jeans and a long gray sweatshirt.

    Từ trong câu: sweatshirt, wear, tan, jeans, long, gray

    John Moncure Wetterau, O+F. Nguồn: Project Gutenberg #11005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sweatshirt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sweatshirt trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ sweatshirt hoặc các dạng của từ, trích từ 18 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sweatshirt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sweatshirt gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 6 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sweatshirt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sweatshirt: Quá khứ đơn (10 câu), Quá khứ tiếp diễn (4 câu), would (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.