Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sustainably”

25 câu thật có từ sustainably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sustainably nghĩa là một cách bền vững, bảo đảm cân bằng lâu dài cho môi trường và tài nguyên. sustainably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that can be maintained over the long term without depleting natural resources or harming the environment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sustainably

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Demand for timber is now far exceeding the amounts that can be produced sustainably.

    Từ trong câu: sustainably, demand, now, far, exceed, amount, produce

    «Applied Ecology/Case Studies/Asian Rainforest Politics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68957 (bản sửa đổi 4532825). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Protecting forests and managing them sustainably can therefore provide both environmental and social benefits.

    Từ trong câu: sustainably, protect, forest, manage, therefore, provide, environmental, social

    «A Young Reader's Guide to a Healthy Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485425 (bản sửa đổi 4672379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Furthermore, this ensures a more uniform response given no one individual can “fail” to behave sustainably.

    Từ trong câu: sustainably, furthermore, ensure, uniform, response, give, individual, fail

    «WikiJournal Preprints/Sustainability Through Sci-Fi: Visions of Future Cities via Popular Media and the Hedonistic Sustainability Movement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267180 (bản sửa đổi 2609186). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • So, they conducted research for several months to determine if there were products the Kayapo could harvest sustainably.

    Từ trong câu: sustainably, conduct, research, several, month, determine, product, harvest

    «Conservation Entrepreneurship/Community Projects», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79053 (bản sửa đổi 1817831). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Citizens can change their behavior to reduce the impact they have on the planet by demanding products that are produced sustainably.

    Từ trong câu: sustainably, citizen, change, behavior, reduce, impact, planet, demand

    «High School Earth Science/Human Populations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243594 (bản sửa đổi 3538951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • During the campaign to be president, the candidate makes note that their country imports more wood each year than they can sustainably cut down.

    Trong chiến dịch tranh cử tổng thống, ứng cử viên lưu ý rằng đất nước của họ nhập khẩu nhiều gỗ mỗi năm hơn mức họ có thể cắt giảm một cách bền vững.

    Từ trong câu: sustainably, campaign, president, candidate, make, note, country, import

    «Planet Earth/8b. Rise of Human Consumerism and Population Growth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417438 (bản sửa đổi 4374012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sustainably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sustainably trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ sustainably hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sustainably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sustainably gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 19 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sustainably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sustainably: can và could (6 câu), There is và there are (3 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.