Câu tiếng Anh có từ “superstar”
59 câu thật có từ superstar hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: superstar nghĩa là siêu sao. superstar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is dazzlingly skilled in any field. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ superstar
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I went on a different path than wanting to become a WWE Superstar.
Từ trong câu: superstar, go, different, path, want, become
«Renee Paquette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450818 (bản sửa đổi 10277928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He continued to thank his father and superstars of today and the past.
Từ trong câu: superstar, continue, thank, father, today, past
«World Wrestling Entertainment heir Shane McMahon resigns from the company», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=141472 (bản sửa đổi 4830453). · English Wikinews · CC BY 2.5
He went from a "superstar" scientist to the perfect example of what "not to do".
Từ trong câu: superstar, go, scientist, perfect, example
«Professionalism/Rusi Taleyarkhan and Bubble Fusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474028 (bản sửa đổi 4637826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As well as performing as a wrestler, she also appeared as a manager for several superstars.
Từ trong câu: superstar, well, perform, appear, manager, several
«Canadian professional wrestler Luna Vachon dies aged 48», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=202840 (bản sửa đổi 4815512). · English Wikinews · CC BY 2.5
She competed in the Hay Superstar content where she finished fifth.
Từ trong câu: superstar, compete, hay, content, finish, fifth
«Iveta Mukuchyan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=566527 (bản sửa đổi 10964390). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He became a sports superstar known around the world.
Từ trong câu: superstar, become, sport, know, around, world
«Buster Crabbe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399134 (bản sửa đổi 10840648). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During his time there he worked with current superstar .
Từ trong câu: superstar, time, work, current
«'Dr Death' Steve Williams, American professional wrestler, dies aged 49», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=146713 (bản sửa đổi 4812098). · English Wikinews · CC BY 2.5
In an age of cynical superstars, he struggled against becoming a commodity.
Từ trong câu: commodity, superstar, cynical, age, struggle, become
«History of New York State/New York State since the Nixon Era», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295128 (bản sửa đổi 4356137). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng superstar
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| superstar saga | 31 lần |
| superstar baseball | 33 lần |
| luigi superstar | 27 lần |
| wwe superstar | 18 lần |
| mario superstar | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ superstar
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superstar trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ superstar hoặc các dạng của từ, trích từ 52 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ superstar xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superstar gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superstar?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superstar: Quá khứ đơn (8 câu), can và could (4 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.