Câu tiếng Anh có từ “summit”
270 câu thật có từ summit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: summit nghĩa là đỉnh cao. summit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the highest level or degree attainable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ summit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They were discovered by a peasant cutting wood near the summit of the mountain.
Từ trong câu: summit, discover, peasant, cut, wood, near, mountain
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was situated on the summit of a mountain and was surrounded by a moat, which, however, was dry.
Từ trong câu: summit, situate, mountain, surround, however, dry
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The whole summit of the body is crowned by the soft plumy fringes which give it such a remarkable resemblance to a flower.
Từ trong câu: fringe, summit, flower, soft, remarkable, whole, body, give
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was operated by horse power, proved a failure, and was laid aside to rot on the summit of Laurel Hill.
Từ trong câu: aside, failure, summit, operate, horse, power, prove, lay
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the present instance, too, this dignity is heightened by the pepper and salt colour of his head at the summit, giving token of advanced age and large experience.
Từ trong câu: pepper, present, instance, dignity, salt, color, head, summit
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng summit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ summit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ summit trong kho câu?
- Kho câu có 270 câu có từ summit hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ summit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ summit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ summit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ summit: Quá khứ đơn (48 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu), Quá khứ hoàn thành (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.