Câu tiếng Anh có từ “summary”
235 câu thật có từ summary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: summary nghĩa là tóm tắt. summary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a brief statement that presents the main points in a concise form. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ summary
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In summary, they do not play at the highest level they can play at.
Từ trong câu: summary, play, high, level
«Chess/Computer Chess», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247289 (bản sửa đổi 4672321) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The most simple example of statistics "in practice" is in the generation of summary statistics.
Từ trong câu: summary, generation, statistic, simple, example, practice
«Statistics/Summary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14314 (bản sửa đổi 3147575) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I could, if I tried.” and she looked as if she would like doing it in the most summary style.
Từ trong câu: summary, try, look, like, do, style
Louisa May Alcott, Little Women · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
The order of precedence in this summary of character is the most enviable that can be experienced by human beings.
Thứ tự ưu tiên trong bản tóm tắt tính cách này là thứ đáng ghen tị nhất mà con người có thể trải qua.
Từ trong câu: enviable, summary, order, character, experience, human, be
Elizabeth Stuart Phelps, Loveliness: A Story · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
There is still one more which ought not to be omitted from even the most meagre summary.
Từ trong câu: meagre, still, ought, omit, even, summary
H. R. Fox, 1837-1909 [Contributor] Bourne, John Stuart Mill; His Life and Works Twelve Sketches by Herbert Spencer, Henry Fawcett, Frederic Harrison, and Other Distinguished Authors · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The social system was sought to be renovated in the use of the same summary methods, and upon crimes of this nature the severest examples of Klan disfavor were constantly visited.
Từ trong câu: renovate, social, system, seek, use, summary, method, crime
James Melville Beard, K. K. K. sketches, humorous and didactic · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng summary
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ summary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ summary trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ summary hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ summary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ summary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc A2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ summary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ summary: can và could (20 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.