Câu tiếng Anh có từ “summarily”
84 câu thật có từ summarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: summarily nghĩa là tóm tắt. summarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without delay; in a summary manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ summarily
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Free press has been abolished, and every radical paper that dares speak out, is summarily suppressed.
Từ trong câu: summarily, free, press, abolish, every, radical, paper, dare
Alexander Berkman, Deportation, its meaning and menace Last message to the people of America by Alexander Berkman and Emma Goldman. Nguồn: Project Gutenberg #68442. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The Simons have been summarily dismissed; I learned that to-day.
Từ trong câu: summarily, dismiss, learn, day
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, El Dorado: An Adventure of the Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #1752. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many have been summarily shot, but still more have died from exhaustion and disease, and some have fled.
Từ trong câu: summarily, many, shot, still, die, exhaustion, disease, flee
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Such concepts as number, quantity, space, time, cause, continuity, have been dealt with by the pure philosophers far too summarily and superficially.
Từ trong câu: summarily, superficially, concept, number, quantity, space, time, cause
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor is this the only instance in which Jupiter has dealt summarily with small comets that have approached him with too little deference.
Từ trong câu: summarily, instance, deal, small, comet, approach, little
Garrett Putman Serviss, Curiosities of the Sky. Nguồn: Project Gutenberg #6630. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng summarily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| summarily ejected | 26 lần |
| summarily dismissed | 108 lần |
| summarily dealt | 36 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ summarily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ summarily trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ summarily hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ summarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ summarily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ summarily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ summarily: Quá khứ hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.