E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “summarily”

82 câu thật có từ summarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: summarily nghĩa là tóm tắt. summarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without delay; in a summary manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ summarily

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • They were half-way through the next morning when everybody cried that one of the important foreigners had gone out and been summarily killed.

    Từ trong câu: summarily, half, way, next, morning, everybody, cry, important

    B. L. Putnam Weale, Wang the Ninth: The Story of a Chinese Boy. Nguồn: Project Gutenberg #37376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng summarily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
summarily ejected26 lần
summarily dismissed108 lần
summarily dealt36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ summarily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ summarily trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ summarily hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ summarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ summarily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ summarily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ summarily: Quá khứ hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.