E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “summarily”

84 câu thật có từ summarily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: summarily nghĩa là tóm tắt. summarily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: without delay; in a summary manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ summarily

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Do not fret, for all of these new terms will be highlighted in bold and summarily defined.

    Từ trong câu: summarily, new, term, highlight, bold, define

    «Blender 3D: Noob to Pro/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179362 (bản sửa đổi 3226184). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Aggressive, hostile, biased articles will be summarily deleted.

    Từ trong câu: summarily, aggressive, hostile, bias, article, delete

    «How Wikipedia Works/Chapter 13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292419 (bản sửa đổi 4521515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some day this majority will rise up and deal as summarily with the tipping practice as our forefathers dealt with the Mediterranean tribute custom!

    Từ trong câu: summarily, mediterranean, day, majority, rise, up, deal, tip

    William R. Scott, The Itching Palm: A Study of the Habit of Tipping in America. Nguồn: Project Gutenberg #33170. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "He surely is going to pronounce the word that will settle the woman question, just as he did the word 'contraband' that so summarily settled the Negro question....

    Từ trong câu: summarily, surely, go, pronounce, word, settle, woman, question

    Alma Lutz, Susan B. Anthony Rebel, Crusader, Humanitarian. Nguồn: Project Gutenberg #20439. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng summarily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
summarily ejected26 lần
summarily dismissed108 lần
summarily dealt36 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ summarily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ summarily trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ summarily hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ summarily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ summarily gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ summarily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ summarily: Quá khứ hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.